Mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất đơn giản mới nhất

Đất là một trong những loại hình bất động sản có giá trị lớn, nên khi thực hiện giao dịch chúng ta cần nên có Hợp đồng đặt cọc mua đất. Hợp đồng đặt cọc mua đất đơn giản sẽ giúp cuộc giao dịch diễn ra thuận lợi hơn, tránh những rủi ro không đáng có.

Đặt cọc mua đất là biện pháp đảm bảo thực hiện việc mua bán đất giữa các bên, việc đặt cọc giúp bảo vệ quyền lợi của bên đặt cọc và bên nhận cọc. Tùy vào giá trị của miếng đất, mà bên đặt cọc sẽ giao cho bên nhận cọc số tài sản theo thỏa thuận trong hợp đồng đặt cọc mua đất.

Việc đặt cọc mua đất hay còn được hiểu là “giữ chỗ”, giúp cho bên đặt cọc giữ được miếng đất mà mình muốn mua, đảm bảo rằng miếng đất đó sẽ không bị chuyển nhượng cho người khác khi hợp đồng đặt cọc mua bán đất đã được ký kết.

Đồng thời, hợp đồng đặt cọc mua đất cũng ràng buộc người nhận cọc phải thực hiện đúng với thỏa thuận trong hợp đồng ký kết trước đó.

Hợp đồng đặt cọc mua đất có cần thiết?

Đất là loại hình bất động sản có giá trị cao có thể lên đến vài tỷ hoặc vài chục tỷ, nên Hợp đồng đặt cọc mua đất là hoàn toàn cần thiết.

Việc thỏa thuận bằng miệng sẽ không đầy đủ tính thiết thực và sẽ không được pháp luật bảo vệ nếu hai bên xảy ra tranh chấp. Nên khi đặt cọc mua đất, chúng ta cần phải có văn bản Hợp đồng đặt cọc mua đất rõ ràng để tăng tính minh bạch trong giao dịch.

Hợp đồng đặt cọc mua đất đơn giản không chỉ giúp tạo sự tin tưởng cho các bên, mà hợp đồng đặt cọc còn là bằng chứng pháp lý giúp bên đặt cọc và bên nhận cọc giảm thiểu rủi ro khi có những trường hợp chẳng may xảy ra.

Những lưu ý khi ký kết hợp đồng đặt cọc mua đất

Trước khi ký kết vào Hợp đồng đặt cọc mua đất chúng ta cần phải xem lại tất cả những thông tin trên hợp đồng đặt cọc, những thỏa thuận và giấy tờ liên quan. Nhưng có 2 lưu ý mà chúng ta cần phải chú ý:

1. Hợp đồng đặt cọc mua đất có thể bị vô hiệu

Hợp đồng đặt cọc mua đất đơn giản là một loại giao dịch dân sự và phải đáp ứng đầy đủ những điều khoản của pháp luật, cụ thể là Điều 117 trong Bộ luật dân sự:

- Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự cùng năng lực hành vi dân sự, phù hợp với hoạt động giao dịch dân sự được thành lập.

- Chủ thể phải tự nguyện tham gia vào giao dịch dân sự này.

- Mục đích cùng nội dung của giao dịch dân sự phải tuân thủ không được vi phạm các điều cấm của pháp luật và không được trái với đạo đức xã hội.

2. Khi điền giấy biên nhận tiền đặt cọc:

Giấy biên nhận tiền đặt cọc là văn bản kèm theo hợp đồng đặt cọc mua đất thể hiện việc giao nhận tiền của hai bên, đồng thời đây cũng là căn cứ để xác định hợp đồng đặt cọc mua đất có hiệu lực.

Giấy biên nhận tiền phải thể hiện rõ thông tin cá nhân của hai bên, thông tin về mảnh đất, số tiền,…

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất đơn giản mới nhất

Sau đây các bạn có thể tham khảo những mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất đơn giản do bds123 tổng hợp và biên soạn lại.

Mẫu 1:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------***--------

HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC

(Số: ……………./HĐĐC)

Hôm nay, ngày …………. tháng …………. năm …………….., Tại ………………….…………………………

Chúng tôi gồm có:

BÊN ĐẶT CỌC (BÊN A):

Ông (Bà): …………………………………………………………………………. Năm sinh:………………..…….

CMND số: ………………………………… Ngày cấp ……………….. Nơi cấp ………………………………….

Hộ khẩu: ……………………………………………………………………………………………………………….

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………………………………………………………………………………..

BÊN NHẬN ĐẶT CỌC (BÊN B):

Ông (Bà): ……………………………………………………… Năm sinh:…………...…………………………….

CMND số: ………………………….…… Ngày cấp ……………….. Nơi cấp ……………………………………

Hộ khẩu: ……………………………………………………………………………………………………………….

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………………………………………………………………………………..

Hai bên đồng ý thực hiện việc đặt cọc theo các thỏa thuận sau đây:

ĐIỀU 1: TÀI SẢN ĐẶT CỌC

……………………………………………………………………………………………………………...................

……………………………………………………………………………………………………………...................

……………………………………………………………………………………………………………...................

ĐIỀU 2: THỜI HẠN ĐẶT CỌC

Thời hạn đặt cọc là: ................., kể từ ngày ….. tháng …… năm ……

ĐIỀU 3: MỤC ĐÍCH ĐẶT CỌC

Ghi rõ mục đích đặt cọc, nội dung thỏa thuận (cam kết) của các bên về việc bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng dân sự.

ĐIỀU 4: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

4.1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

  1. a) Giao tài sản đặt cọc cho Bên B theo đúng thỏa thuận;
  2. b) Giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại Điều 3 nêu trên. Nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được) thì Bên A bị mất tài sản đặt cọc;
  3. c) Các thỏa thuận khác ...

4.2. Bên A có các quyền sau đây:

  1. a) Nhận lại tài sản đặt cọc từ Bên B hoặc được trả khi thực hiện nghĩa vụ trả tiền cho Bên B trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc đạt được);
  2. b) Nhận lại và sở hữu tài sản đặt cọc và một khoản tiền tương đương giá trị tài sản đặt cọc (trừ trường hợp có thỏa thuận khác) trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được);
  3. c) Các thỏa thuận khác ...

ĐIỀU 5: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

5.1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

  1. a) Trả lại tài sản đặt cọc cho Bên A hoặc trừ để thực hiện nghĩa vụ trả tiền trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc đạt được);
  2. b) Trả lại tài sản đặt cọc và một khoản tiền tương đương giá trị tài sản đặt cọc cho Bên A (trừ trường hợp có thỏa thuận khác) trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được);
  3. c) Các thỏa thuận khác ...

5.2. Bên B có các quyền sau đây:

  1. a) Sở hữu tài sản đặt cọc nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được).
  2. b) Các thỏa thuận khác ...

ĐIỀU 6: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 7: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

7.1. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;

7.2. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;

7.3. Các cam đoan khác...

ĐIỀU 8: ĐIỀU KHOẢN CHUNG

8.1. Hai bên hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình được thỏa thuận trong hợp đồng này.

8.2. Hai bên đã tự đọc lại hợp đồng này, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản đã ghi trong hợp đồng.

8.3. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày …… tháng ……. năm …… đến ngày …… tháng ….. năm …….

Hợp đồng được lập thành ………. (………..) bản, mỗi bên giữ một bản và có giá trị như nhau.

                           BÊN A                                                                      BÊN B

           (Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)                                     (Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

 

Tải mẫu 1: Hợp đồng đặt cọc mua đất đơn giản mẫu 1

Mẫu 2:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------***--------

HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC MUA ĐẤT

Hôm nay, ngày …tháng … năm 20…. Tại.................................................................., chúng tôi gồm có:

I.  Bên đặt cọc (sau đây gọi là Bên A):

Ông (Bà): .......................................................................................................................................

Sinh ngày: ......................................................................................................................................

Số CMND: .......................................... cấp ngày:................................tại:......................................

Hộ khẩu thường trú: .......................................................................................................................

........................................................................................................................................................

II.  Bên nhận đặt cọc (sau đây gọi là Bên B):

Họ và tên chủ hộ: ...........................................................................................................................

Sinh ngày: ...……............................................................................................................................

Số CMND: ........................................... cấp ngày:................................tại:......................................

Hộ khẩu thường trú: ........................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

Các thành viên của hộ gia đình bên bán (bên B):

Ông (Bà): .....………........................................................................................................................

Sinh ngày: ........................................................................................................................................

Số CMND: ........................................... cấp ngày:................................tại:......................................

Hộ khẩu thường trú: ........................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

Ông (Bà): .........................................................................................................................................

Sinh ngày: ........................................................................................................................................

Số CMND: ............................................ cấp ngày:................................tại:......................................

Hộ khẩu thường trú: .........................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

III.  Cùng người làm chứng:

1. Ông (Bà): ......................................................................................................................................

Sinh ngày: .........................................................................................................................................

Số CMND: ............................................. cấp ngày:................................tại:......................................

Hộ khẩu thường trú: .........................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

2. Ông (Bà): ......................................................................................................................................

Sinh ngày: .........................................................................................................................................

Số CMND: ............................................. cấp ngày:................................tại:......................................

Hộ khẩu thường trú:...........................................................................................................................

............................................................................................................................................................

IV.  Hai bên đồng ý thực hiện ký kết Hợp đồng đặt cọc với các thỏa thuận sau đây: ĐIỀU 1: TÀI SẢN ĐẶT CỌC

Bên A đặt cọc cho bên B bằng tiền mặt với số tiền là: .....................................................................

Bằng chữ: ..........................................................................................................................................

ĐIỀU 2: THỜI HẠN ĐẶT CỌC

Thời hạn đặt cọc là: .......……………….…, kể từ ngày …...… tháng …...... năm 20…………..

ĐIỀU 3: MỤC ĐÍCH ĐẶT CỌC

1. Bằng việc đặt cọc này Bên A cam kết mua đất của bên B tại: ....................................................

..........................................................................................................................................................

Bên B nhận tiền đặt cọc và cam kết sẽ bán đất thuộc sở hữu hợp pháp và không có bất kỳ tranh   chấp nào liên quan đến mảnh đất mà bên B giao bán cho bên A tại: ........................................................................................ với diện tích là...................................m2

giá bán là ..........................................................................................................................................

2. Trong thời gian đặt cọc, bên B cam kết sẽ làm các thủ tục pháp lý để chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho bên A, bên A cam kết sẽ trả ........................................................................................

khi hai bên ký hợp đồng mua bán đất tại phòng công chứng Nhà Nước, .........................................

...........................................................................................................................................................

sẽ được bên A thanh toán nốt khi bên B giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Bên B cam kết sẽ giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong vòng 7 ngày kể từ ngày bên A và bên B ký hợp đồng mua bán tại phòng công chứng Nhà Nước. Bên B có nghĩa vụ nộp các khoản thuế phát sinh trong quá trình giao dịch theo đúng quy định của pháp luật (đối với thuế đất, thuế chuyển nhượng bên B sẽ là người thanh toán mà bên A không phải trả bất cứ khoản phí nào).

ĐIỀU 4: NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

a) Giao số tiền đặt cọc cho Bên B theo đúng thỏa thuận ngay khi ký hợp đồng đặt cọc;

b) Giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại Điều 3 nêu trên. Nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được) thì Bên A bị mất số tiền đặt cọc;

2. Bên A có các quyền sau đây:

a) Nhận lại số tiền đặt cọc từ Bên B hoặc được trừ khi thực hiện nghĩa vụ trả tiền cho Bên B trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3 (mục đích đặt cọc đạt được);

b) Nhận lại số tiền đặt cọc và một khoản tiền bằng số tiền đặt cọc trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3 (mục đích đặt cọc không đạt được);

ĐIỀU 5: NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

a)Trả lại số tiền đặt cọc cho Bên A hoặc trừ để thực hiện nghĩa vụ trả tiền trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3 (mục đích đặt cọc đạt được);

b) Trả lại số tiền đặt cọc và một khoản tiền bằng số tiền đặt cọc cho Bên A trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3 (mục đích đặt cọc không đạt được);

c) Bên B có nghĩa vụ dọn dẹp sạch sẽ mặt bằng khi giao đất để trả lại mặt bằng đất thổ cư cho bên A.

2. Bên B có các quyền sau đây:

Sở hữu số tiền đặt cọc nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3 (mục đích đặt cọc không đạt được).

ĐIỀU 6: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; nếu mảnh đất trên thuộc diện quy hoạch không giao dịch được thì bên B phải hoàn trả lại 100% số tiền mà bên A đã giao cho bên B . Trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Mọi tranh chấp sẽ được phán xử theo quy định của luật pháp của Việt Nam.

ĐIỀU 7: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc.

2. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

3. Bên B đã nhận đủ số tiền đặt cọc nêu trong điều 1 từ bên A

ĐIỀU 8: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của người làm chứng.

3. Hợp đồng có hiệu lực từ: ..............…………………………………………………….………….

Hợp đồng Đặt Cọc bao gồm ….. trang được chia làm ..... bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ hai bản.

....…., ngày ..… tháng ..… năm 20……..

Bên A                                                               Bên B

(Ký, ghi rõ họ tên)                                            (Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

Người làm chứng                                             Người làm chứng

(Ký, ghi rõ họ tên)                                             (Ký, ghi rõ họ tên)

 

Tải mẫu 2: Hợp đồng đặt cọc mua đất đơn giản mẫu 2

Tổng hợp tất cả mẫu

Mẫu 1: Hợp đồng đặt cọc mua đất đơn giản mẫu 1

Mẫu 2: Hợp đồng đặt cọc mua đất đơn giản mẫu 2

Mẫu 3: Hợp đồng đặt cọc mua đất đơn giản mẫu 3

Danh Nguyễn

Bds123

Bạn có thể quan tâm

Mới cập nhật

Bán được giá tốt,

Cho thuê nhanh chóng!

Hàng ngàn người đã bán và cho thuê trên bds123.vn

Bán và cho thuê với bds123.vn
Hỗ trợ thanh toán, nạp tiền
0839.202.123
Trợ giúp đăng tin
0903.642.123
Trợ giúp đăng tin
098.999.7054
Trợ giúp đăng tin
078.615.7689